Quyết định
Trung bình

Quyết định 1838/QĐ-BXD: giá tối đa dịch vụ kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng

Quyết định 1838/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng, có hiệu lực từ ngày ký 26/10/2026, ban hành Biểu giá tối đa dịch vụ kiểm định và dịch vụ cấp giấy chứng nhận, tem cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng được miễn kiểm định lần đầu. Các mức giá tối đa chưa gồm thuế GTGT. Biểu giá có 31 mục. Một số mức (đồng/xe, chưa gồm VAT): cấp giấy chứng nhận, tem cho xe được miễn kiểm định lần đầu 54.500; cấp lại 27.300. Xe tải, xe đầu kéo từ 5 trục trở lên (không phải xe năng lượng sạch) 518.200, xe năng lượng sạch 490.900. Ô tô chở người đến 8 chỗ 281.800 (năng lượng sạch 272.700); 9-23 chỗ 336.400 (năng lượng sạch 327.300). Xe máy chuyên dùng 418.200 (năng lượng sạch 409.100). Cục Đăng kiểm Việt Nam hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở đăng kiểm thu giá đúng quy định. Doanh nghiệp có đội xe có thể đối chiếu mức thu thực tế với biểu giá khi lập dự toán.

Bài giải thích của RegHub - New MarketerCập nhật lần cuối:

Dựa trên:1838/QĐ-BXD - Công báo Chính phủBan hành: Hiệu lực:

Bài giải thích này do AI tạo và được kiểm tra tự động bằng AI, chưa qua chuyên gia thẩm định. Đây không phải tư vấn pháp lý, thuế hay kế toán và có thể có sai sót. Vui lòng đối chiếu với văn bản chính thức trước khi áp dụng.

Thông tin chung

  • Văn bản: Quyết định số 1838/QĐ-BXD ngày 26/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (Thứ trưởng Lê Anh Tuấn ký thay).
  • Hiệu lực: kể từ ngày ký (26/10/2026).
  • Đăng Công báo: số 570 ngày 05/11/2026.
  • Nội dung: Ban hành Biểu giá tối đa dịch vụ kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.

Căn cứ

Luật Giá 2023 và Luật số 140/2025/QH15; Nghị định 85/2024/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 128/2026/NĐ-CP); Nghị định 33/2025/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 354/2026/NĐ-CP); Thông tư 45/2024/TT-BTC; Thông tư 23/2025/TT-BXD; Thông tư 40/2025/TT-BXD; Báo cáo thẩm định số 3861/ĐKVN-KHTC của Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Quy định chính

  • Các mức giá tối đa chưa bao gồm thuế GTGT.
  • Cục Đăng kiểm Việt Nam hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở đăng kiểm thu giá dịch vụ đúng quy định.

Biểu giá tối đa (đồng/xe, chưa gồm VAT)

Dịch vụ cấp giấy chứng nhận, tem

  • Cấp giấy chứng nhận, tem cho xe được miễn kiểm định lần đầu: 54.500
  • Cấp lại giấy chứng nhận, tem: 27.300

Xe tải, xe chuyên dùng, đầu kéo, kéo rơ moóc (thông thường / năng lượng sạch)

  • Từ 5 trục trở lên: 518.200 / 490.900
  • 4 trục: 472.700 / 445.500
  • 3 trục: 400.000 / 390.900
  • 2 trục, khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 4000 kg trở lên (và đầu kéo, kéo rơ moóc 2 trục): 354.500 / 336.400
  • 2 trục, dưới 4000 kg: 309.100 / 300.000

Rơ moóc, sơ mi rơ moóc

  • Từ 3 trục trở lên: 290.900
  • Đến 2 trục: 272.700

Xe ô tô chở người (thông thường / năng lượng sạch)

  • Trên 39 chỗ, xe chở người chuyên dùng (trừ ô tô cứu thương, ô tô chở phạm nhân, ô tô chở học sinh dưới 15 chỗ): 400.000 / 390.900
  • 24-39 chỗ, ô tô cứu thương, ô tô chở phạm nhân, ô tô chở học sinh dưới 15 chỗ: 363.600 / 354.500
  • 09-23 chỗ: 336.400 / 327.300
  • Đến 08 chỗ: 281.800 / 272.700

Xe bốn bánh có gắn động cơ (thông thường / năng lượng sạch)

  • Chở người: 281.800 / 272.700
  • Chở hàng: 281.800 / 272.700

Xe quá khổ giới hạn, quá tải trọng (ngoài dây chuyền kiểm định)

  • Xe thông thường: 336.400; xe năng lượng sạch: 327.300
  • Rơ moóc, sơ mi rơ moóc: 263.600

Xe máy chuyên dùng (kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)

  • Thông thường: 418.200; năng lượng sạch: 409.100